Looking up...
Jamás olvidaré ese momento.
Tôi sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc đó.
Không bao giờ, chẳng bao giờ, không bao giờ trong bất kỳ trường hợp nào.
Jamás me arrepentiré de mi decisión.
Tôi sẽ không bao giờ hối hận về quyết định của mình.
No lo haré jamás, pase lo que pase.
Tôi sẽ không làm điều đó bao giờ, bất kể điều gì xảy ra.
Dùng để nhấn mạnh sự quyết tâm hoặc sự chắc chắn về một việc gì đó sẽ không xảy ra.
Jamás thường đi với động từ ở thể phủ định hoặc câu điều kiện để nhấn mạnh.
Jamás là từ phủ định mạnh mẽ, không nên dùng nhầm với 'jamás de los jamases' (không bao giờ trong bất kỳ trường hợp nào).
Từ gốc Latinh 'iam' (bây giờ) với tiền tố phủ định 'jam' (không bao giờ).
Thường dùng để nhấn mạnh sự phủ định mạnh mẽ, thường đi kèm với động từ ở thể tương lai hoặc điều kiện.