Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. gestión

gestión

/xesˈtjon/
quản lý

La gestión eficiente de recursos es clave para el éxito empresarial.

Quản lý hiệu quả tài nguyên là khóa cho sự thành công của doanh nghiệp.


Kinh doanh
trang trọng

Quá trình quản lý, điều hành hoặc tổ chức các hoạt động, tài nguyên hoặc dự án để đạt được mục tiêu nhất định.

El director general supervisa la gestión de la empresa.

Giám đốc điều hành giám sát quản lý công ty.

La gestión del tiempo es fundamental para ser productivo.

Quản lý thời gian là cơ bản để có năng suất cao.

Thường được sử dụng trong các lĩnh vực kinh doanh, quản lý và tổ chức.

Cụm từ kết hợp

gestión de proyectosquản lý dự ángestión del tiempoquản lý thời giangestión financieraquản lý tài chính

Từ đồng nghĩa

administracióndirecciónorganización

Từ trái nghĩa

desorganizacióndescuido

Cụm từ liên quan

gestión de riesgoscụm từ
quản lý rủi ro
gestión de personalcụm từ
quản lý nhân sự

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

Từ 'gestión' thường được sử dụng trong các lĩnh vực kinh doanh và quản lý, nên hãy chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng.

Quy tắc vàng

Đừng nhầm lẫn với 'gesticulation'

'Gestión' có nghĩa là quản lý, trong khi 'gesticulation' có nghĩa là cử chỉ tay.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'gestio', có nghĩa là 'quản lý' hoặc 'điều hành'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, đặc biệt là trong quản lý kinh doanh và tổ chức.

Phân tích từ

gest
quản lý
root
+
-ión
hành động
suffix
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.