Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. decisión

decisión

/deθiˈsjon/

"decisión" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

quyết định

Tomó la decisión de mudarse a otro país.

Tom đã quyết định chuyển đến một nước khác.


Cách dùng "decisión" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

Quyết định hoặc sự lựa chọn được thực hiện sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

La decisión de estudiar medicina fue muy importante para ella.

Quyết định học y khoa rất quan trọng đối với cô ấy.

El gobierno tomó una decisión difícil pero necesaria.

Chính phủ đã đưa ra một quyết định khó khăn nhưng cần thiết.

Thường được sử dụng trong các tình huống quan trọng hoặc có ảnh hưởng lớn.

Cụm từ kết hợp

tomar una decisiónđưa ra một quyết địnhla decisión finalquyết định cuối cùnguna decisión difícilmột quyết định khó khăn

Từ đồng nghĩa

resolucióndeterminaciónelección

Từ trái nghĩa

indecisióndudavacilación

Cụm từ liên quan

decisión ejecutivacụm từ
quyết định của cấp quản lý cao nhất
decisión judicialcụm từ
quyết định của tòa án

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức

Từ này thường được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc các tình huống nghiêm túc.

Quy tắc vàng

Quyết định vs. Lựa chọn

'Decisión' thường mang tính nghiêm túc hơn và yêu cầu sự cân nhắc kỹ lưỡng, trong khi 'elección' có thể đơn giản hơn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'decidere' có nghĩa là 'cắt ra, phân định'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu sự cân nhắc và suy nghĩ kỹ lưỡng.

Phân tích từ

deci
cắt, phân định
prefix
+
sión
hành động hoặc kết quả
suffix
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.