Looking up...
Las campeonas celebraron su victoria con alegría.
Những người chiến thắng đã vui mừng với chiến thắng của họ.
Những người hoặc nhóm đã chiến thắng trong một cuộc thi, giải đấu hoặc cuộc thi thể thao.
El equipo de fútbol femenino se convirtió en campeonas del torneo.
Đội bóng đá nữ đã trở thành những người chiến thắng của giải đấu.
Thường dùng để chỉ những người hoặc nhóm đã giành chiến thắng trong các cuộc thi thể thao hoặc giải đấu.
Từ này thường được sử dụng để chỉ những người hoặc nhóm đã giành chiến thắng trong các cuộc thi thể thao hoặc giải đấu.
Hậu tố '-as' chỉ định từ này dùng để chỉ những người nữ hoặc nhóm nữ.
Từ 'campeón' (chiến thắng) + hậu tố nữ tính '-as' trong tiếng Tây Ban Nha.
Thường dùng để chỉ những người hoặc nhóm đã giành chiến thắng trong các cuộc thi thể thao hoặc giải đấu.