Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. 영한사전 /
  4. Olympics

Olympics

/əˈlɪmpɪks/
올림픽

The Summer Olympics are held every four years.

하계 올림픽은 4년에 한 번 열립니다.


격식체

국제 스포츠 대회로, 하계와 동계 올림픽이 4년마다 번갈아 개최되며, 다양한 종목에서 세계 각국의 선수들이 경쟁합니다.

She won a gold medal at the Winter Olympics.

그녀는 동계 올림픽에서 금메달을 획득했습니다.

올림픽은 국제 올림픽 위원회(IOC)가 주관하며, 평화와 우정을 상징하는 글로벌 행사입니다.

콜로케이션

Summer Olympics하계 올림픽Winter Olympics동계 올림픽Olympic Games올림픽 대회Olympic medal올림픽 메달Olympic torch올림픽 성화

유의어

OlympiadOlympic Games

관련 표현

Olympic spirit구
올림픽 정신
Olympic village구
올림픽 마을
Olympic flame구
올림픽 성화

프로 팁

올림픽의 기원

고대 그리스의 종교적 축제에서 유래했으며, 현대 올림픽은 1896년에 재개최되었습니다.

황금 법칙

올림픽의 상징

5개의 링(링게임)은 5대륙의 단결을 상징하며, 올림픽 깃발에 사용됩니다.

어원

그리스어 '올림포스 산(Olympus)'에서 유래했으며, 고대 그리스의 신들이 모인 산을 상징합니다.

사용 참고

올림픽은 공식적으로 'Olympic Games'로 불리며, 'Olympics'는 약칭으로 사용됩니다.

단어 분해

Olymp
그리스 신화의 올림포스 산
root
+
-ics
대회, 축제
suffix
영한사전
Xem thêm từ English→Korean →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.