Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unexpectedly

unexpectedly

/ʌnɪkˈspɛktɪdli/
một cách bất ngờ

The news came unexpectedly.

Tin tức đến một cách bất ngờ.


trang trọngthông thường

Một cách không được dự kiến hoặc không mong đợi; một cách bất ngờ.

She arrived unexpectedly and surprised everyone.

Cô ấy đến một cách bất ngờ và làm mọi người ngạc nhiên.

The results came out unexpectedly positive.

Kết quả xuất hiện một cách bất ngờ là tích cực.

Thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước.

Cụm từ kết hợp

unexpectedly goodmột cách bất ngờ tốtunexpectedly badmột cách bất ngờ xấuunexpectedly wellmột cách bất ngờ tốt

Từ đồng nghĩa

surprisinglyunforeseenlyunanticipatedly

Từ trái nghĩa

predictablyas expectedforeseeably

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh bất ngờ

Từ này thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'unexpected' (không mong đợi) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.

Phân tích từ

unexpected
không mong đợi
root
+
-ly
tính từ thành trạng từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.