Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. undergraduate

undergraduate

/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
sinh viên đại học

She is an undergraduate student studying computer science.

Cô ấy là sinh viên đại học đang học ngành khoa học máy tính.


trang trọng

Một sinh viên đang theo học tại một trường đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp.

Undergraduates often face financial challenges while pursuing their degrees.

Sinh viên đại học thường gặp khó khăn về tài chính khi theo học.

Từ này thường dùng để chỉ sinh viên đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp.

Cụm từ kết hợp

undergraduate degreebằng cử nhânundergraduate programchương trình đại họcundergraduate researchnhiên cứu sinh viên đại học

Từ đồng nghĩa

college studentuniversity student

Từ trái nghĩa

graduate studentpostgraduate

Cụm từ liên quan

undergraduate degreecụm từ
bằng cử nhân
undergraduate programcụm từ
chương trình đại học

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Giữa 'undergraduate' và 'graduate' có sự khác biệt rõ rệt. 'Undergraduate' chỉ sinh viên chưa tốt nghiệp đại học, còn 'graduate' dùng cho sinh viên sau đại học.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'undergraduate' được hình thành từ tiền tố 'under-' (dưới) và 'graduate' (tốt nghiệp), nghĩa là 'chưa tốt nghiệp'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'undergraduate' thường dùng để chỉ sinh viên đại học hoặc cao đẳng, còn 'graduate' dùng cho sinh viên sau đại học.

Phân tích từ

under-
dưới
prefix
+
graduate
tốt nghiệp
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.