Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. transparent

transparent

/ˈtrænspərənt/

"transparent" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

trong suốt

The glass is transparent, so you can see through it.

Cửa kính trong suốt, nên bạn có thể nhìn qua nó.


Cách dùng "transparent" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

Có thể nhìn qua, không che giấu gì, rõ ràng.

She was very transparent about her feelings.

Cô ấy rất rõ ràng về cảm xúc của mình.

The company's financial records are transparent.

Hồ sơ tài chính của công ty rất rõ ràng.

Thường dùng để mô tả vật liệu có thể nhìn qua hoặc hành động rõ ràng, không che giấu.

Cụm từ kết hợp

transparent materialvật liệu trong suốttransparent communicationsự giao tiếp rõ ràngtransparent governmentchính phủ minh bạch

Từ đồng nghĩa

clearsee-throughobviousunclouded

Từ trái nghĩa

opaquecloudyobscurehidden

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh công khai

Từ 'transparent' thường dùng để mô tả sự minh bạch trong giao tiếp, tài chính hoặc chính sách.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'translucent'

'Transparent' có nghĩa là hoàn toàn có thể nhìn qua, còn 'translucent' chỉ có thể nhìn qua một phần.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'transparent' bắt nguồn từ tiếng Latin 'transparens', có nghĩa là 'có thể nhìn qua'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'transparent' thường dùng để mô tả vật liệu có thể nhìn qua hoặc hành động rõ ràng, không che giấu. Trong tiếng Việt, từ 'trong suốt' được sử dụng tương tự.

Phân tích từ

trans-
quá, vượt qua
prefix
+
-parent
có thể nhìn qua
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.