Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. template

template

/ˈtɛmplɪt/
mẫu

The company uses a template for their monthly reports.

Công ty sử dụng một mẫu cho báo cáo hàng tháng của họ.


Một mẫu hoặc khuôn dùng để tạo ra các bản sao hoặc bản sao chép của một tài liệu, thiết kế, hoặc ý tưởng.

The company uses a template for their monthly reports.

Công ty sử dụng một mẫu cho báo cáo hàng tháng của họ.

chuyên ngành

Một mẫu dùng trong thiết kế đồ họa, in ấn, hoặc xây dựng để tạo ra các bản sao chính xác.

The graphic designer used a template to create the brochure.

Nhà thiết kế đồ họa sử dụng một mẫu để tạo ra tờ rơi.

Cụm từ kết hợp

template enginecông cụ tạo mẫu

Từ đồng nghĩa

modelpatterntemplate

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'template' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'temple', có nghĩa là 'khuôn' hoặc 'mẫu'.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.