Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. strand

strand

/strænd/
sợi, dây, mảnh

She combed her hair and a single strand fell to the floor.

Cô ấy chải tóc và một sợi tóc rơi xuống sàn.


thông thường

Một sợi dài và mỏng của vật liệu như tóc, dây, hoặc sợi.

The DNA strand contains genetic information.

Sợi DNA chứa thông tin di truyền.

Trong sinh học, 'strand' thường dùng để chỉ một trong hai chuỗi DNA hoặc RNA.

thông thường

Một mảnh nhỏ của vật liệu hoặc một phần của một bộ phận lớn hơn.

He found a strand of hair on the pillow.

Anh ấy tìm thấy một sợi tóc trên gối.

Cụm từ kết hợp

DNA strandsợi DNAhair strandsợi tócstrand of pearlsdây ngọc trai

Từ đồng nghĩa

threadfilamentfibrestripestrip

Cụm từ liên quan

strand of haircụm từ
sợi tóc
strand of DNAcụm từ
sợi DNA

Mẹo hay

Sử dụng trong sinh học

Trong sinh học, 'strand' thường dùng để chỉ một trong hai chuỗi DNA hoặc RNA.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'strand' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'strand', có nghĩa là 'bờ biển' hoặc 'dải đất'. Nguồn gốc ban đầu có liên quan đến ý nghĩa 'dải' hoặc 'mảnh' của vật liệu.

Ghi chú sử dụng

Trong sinh học, 'strand' thường dùng để chỉ một trong hai chuỗi DNA hoặc RNA. Trong tiếng Anh hiện đại, nó cũng có thể dùng để chỉ một mảnh nhỏ của vật liệu hoặc một phần của một bộ phận lớn hơn.

Phân tích từ

strand
sợi, dây, mảnh
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.