Looking up...
She's a skeptic when it comes to new technologies.
Cô ấy là người hoài nghi khi nói đến các công nghệ mới.
Người thường nghi ngờ hoặc không tin vào điều gì đó mà không có bằng chứng rõ ràng.
He's a skeptic about alternative medicine.
Anh ấy hoài nghi về y học thay thế.
Thường dùng để mô tả người có thái độ nghi ngờ về các lý thuyết hoặc tuyên bố mà không có bằng chứng rõ ràng.
Từ 'skeptic' thường dùng để mô tả người nghi ngờ về các lý thuyết hoặc tuyên bố mà không có bằng chứng rõ ràng.
Từ gốc Latin 'skeptikos', có nghĩa là 'người nghi ngờ', từ 'skeptomai' nghĩa là 'nghi ngờ'.
Từ này thường dùng để mô tả người có thái độ nghi ngờ về các tuyên bố hoặc lý thuyết mà không có bằng chứng rõ ràng.