Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. dissenter

dissenter

/ˈdɪs.ɛn.tər/
người bất đồng ý kiến

The dissenter raised important concerns about the policy.

Người bất đồng ý kiến đã đưa ra những lo ngại quan trọng về chính sách đó.


trang trọng

Người không đồng ý với ý kiến hoặc hành động của đa số hoặc quyền lực.

In a democratic society, dissenters play a crucial role in shaping public debate.

Trong một xã hội dân chủ, những người bất đồng ý kiến đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành cuộc tranh luận công cộng.

Thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị, xã hội hoặc tôn giáo.

Cụm từ kết hợp

dissenting opinioný kiến bất đồngdissenting votephiếu bất đồng

Từ đồng nghĩa

objectoropponentcritic

Từ trái nghĩa

supporteragreeableconformist

Cụm từ liên quan

dissenting opinioncụm từ
ý kiến bất đồng

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh chính trị

Từ này thường được sử dụng để mô tả người không đồng ý với chính sách hoặc quyết định của chính phủ hoặc tổ chức.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'dissentire' (không đồng ý).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các cuộc tranh luận chính trị hoặc xã hội.

Phân tích từ

dis-
bất đồng
prefix
+
-sent
đồng ý
root
+
-er
người
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.