Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. several

several

/ˈsɛv.rəl/
nhiều

I have several books to read this week.

Tôi có nhiều cuốn sách để đọc trong tuần này.


trang trọngthông thường

Một số, nhiều (không xác định số lượng nhưng không quá nhiều)

Several people attended the meeting.

Nhiều người đã tham dự cuộc họp.

She bought several dresses for the party.

Cô ấy mua vài chiếc váy cho bữa tiệc.

Thường dùng để chỉ số lượng không xác định nhưng không quá lớn.

Cụm từ kết hợp

several timesnhiều lầnseveral peoplenhiều ngườiseveral daysvài ngày

Từ đồng nghĩa

a fewsomea number of

Từ trái nghĩa

nonefewa couple

Mẹo hay

Sử dụng 'several'

Dùng 'several' khi muốn nhấn mạnh rằng số lượng không quá lớn nhưng vẫn đáng kể.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, từ 'several' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'severus' có nghĩa là 'cách biệt, riêng biệt'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ số lượng không xác định nhưng không quá lớn. Có thể dùng thay cho 'a few' hoặc 'some' trong một số ngữ cảnh.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.