Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. remaining

remaining

/rɪˈmeɪnɪŋ/
còn lại

There are only a few tickets remaining for the concert.

Chỉ còn vài vé cho buổi hòa nhạc.


chung

Còn lại, chưa được sử dụng hoặc tiêu thụ hết.

After the sale, only a few items remained on the shelf.

Sau khi giảm giá, chỉ còn vài mặt hàng trên kệ.

Thường dùng để chỉ số lượng hoặc thời gian còn lại.

Luật
trang trọng

Trong pháp luật, có thể được sử dụng hoặc áp dụng.

The remaining funds will be allocated to the new project.

Quỹ còn lại sẽ được phân bổ cho dự án mới.

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tài chính.

Cụm từ kết hợp

remaining timethời gian còn lạiremaining balancesố dư còn lạiremaining itemscác mặt hàng còn lại

Từ đồng nghĩa

leftleftoverunused

Từ trái nghĩa

usedconsumedfinished

Cụm từ liên quan

remaining timecụm từ
thời gian còn lại
remaining balancecụm từ
số dư còn lại

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý

Trong ngữ cảnh pháp lý, 'remaining' thường dùng để chỉ tài sản, quyền lợi hoặc nghĩa vụ còn lại.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'remain'

'Remaining' là dạng phân từ quá khứ của 'remain', nhưng thường dùng như một tính từ.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'remaining' có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'remaindre', có nghĩa là 'còn lại'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ số lượng, thời gian hoặc tài nguyên còn lại sau khi một phần đã được sử dụng hoặc tiêu thụ.

Phân tích từ

remain
còn lại
root
+
-ing
dạng phân từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.