Looking up...
She felt relaxed after a long vacation.
Cô ấy cảm thấy thong thả sau một kỳ nghỉ dài.
Tình trạng thư giãn, không căng thẳng, thoải mái.
He took a deep breath and felt more relaxed.
Anh ấy thở sâu và cảm thấy thư giãn hơn.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc cơ thể khi không còn căng thẳng.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng thư giãn của một người hoặc một không gian.
Từ gốc tiếng Anh 'relax', có nghĩa là 'thư giãn' hoặc 'giảm căng thẳng'.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc cơ thể khi không còn căng thẳng.