Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. opportunity

opportunity

/ˌɒpəˈtjuːnəti/
cơ hội

This job offer is a great opportunity for career growth.

Cơ hội việc làm này là một cơ hội tuyệt vời để phát triển sự nghiệp.


trang trọng

Một cơ hội để làm điều gì đó có lợi hoặc đạt được mục tiêu.

She saw the competition as an opportunity to prove herself.

Cô ấy xem cuộc thi như một cơ hội để chứng minh bản thân.

Thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp hoặc quan trọng.

thông thường

Một tình huống thuận lợi cho việc đạt được kết quả mong muốn.

I got an opportunity to travel abroad last summer.

Mùa hè năm ngoái tôi có cơ hội đi du lịch nước ngoài.

Thường được sử dụng trong các tình huống hàng ngày.

Cụm từ kết hợp

take an opportunitynhận cơ hộimiss an opportunitybỏ lỡ cơ hộicreate an opportunitytạo cơ hội

Từ đồng nghĩa

chanceprospectopening

Từ trái nghĩa

disadvantageobstaclebarrier

Cụm từ liên quan

once in a lifetime opportunitycụm từ
cơ hội hiếm có trong đời

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

Từ 'opportunity' thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp hoặc quan trọng.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'opportunity' và 'chance'

'Opportunity' thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp hoặc quan trọng, trong khi 'chance' thường được sử dụng trong các tình huống hàng ngày.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'opportunitas', có nghĩa là 'thời điểm thuận lợi'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng để chỉ một tình huống thuận lợi hoặc một cơ hội để đạt được mục tiêu.

Phân tích từ

opportune
thuận lợi
root
+
-ity
tính chất, trạng thái
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.