Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. onto

onto

/ˈɒn.tu/
trên mặt

She climbed onto the roof.

Cô ấy leo lên mái nhà.


trang trọng

Được sử dụng để chỉ sự chuyển động hoặc vị trí trên một bề mặt hoặc đối tượng khác.

He put the book onto the table.

Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.

The cat jumped onto the fence.

Con mèo nhảy lên hàng rào.

Thường được sử dụng để chỉ chuyển động hoặc vị trí trên một bề mặt.

Cụm từ kết hợp

get ontolên lênput ontođặt lênclimb ontoleo lên

Từ đồng nghĩa

onupon

Từ trái nghĩa

offfrom

Cụm từ liên quan

get ontođộng từ cụm
bắt đầu làm việc gì đó
put ontocụm từ
đặt lên

Mẹo hay

Sử dụng 'onto'

Sử dụng 'onto' khi muốn nhấn mạnh chuyển động lên một bề mặt hoặc đối tượng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, từ 'on' và hậu tố '-to' để chỉ chuyển động.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để chỉ chuyển động hoặc vị trí trên một bề mặt hoặc đối tượng khác.

Phân tích từ

on
trên
root
+
-to
chuyển động
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.