Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. on the streets

on the streets

/ɒn ðə striːts/
trên đường phố

The homeless live on the streets.

Người vô gia cư sống trên đường phố.


thông thường

Tại các khu vực công cộng hoặc đường phố, thường liên quan đến các hoạt động hoặc tình trạng xã hội.

Drugs are sold openly on the streets.

Ma túy được bán công khai trên đường phố.

The protestors took to the streets.

Các người biểu tình đã ra đường phố.

Thường dùng để mô tả các hoạt động xã hội, tình trạng sinh hoạt hoặc các sự kiện xảy ra trên đường phố.

Cụm từ kết hợp

hit the streetsra đường phốsell on the streetsbán trên đường phố

Từ đồng nghĩa

in publicout on the streets

Từ trái nghĩa

indoorsinside

Cụm từ liên quan

take to the streetscụm từ
ra đường phố để biểu tình hoặc tham gia các hoạt động công cộng

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Câu này thường dùng để mô tả các hoạt động xã hội hoặc tình trạng sinh hoạt trên đường phố, không dùng để chỉ vị trí vật lý.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'on' (trên) và 'the streets' (đường phố), mô tả các hoạt động hoặc tình trạng xảy ra trên đường phố.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả các hoạt động xã hội, tình trạng sinh hoạt hoặc các sự kiện xảy ra trên đường phố. Có thể mang ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy theo ngữ cảnh.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.