night owl

/naɪt ˈaʊl/
người thích hoạt động vào ban đêm

She's a night owl who loves working late.

Cô ấy là người thích hoạt động vào ban đêm và thích làm việc muộn.


thông thường

Người thường hoạt động hoặc thức tỉnh vào ban đêm, thường đi ngủ muộn và thức dậy muộn.

As a night owl, he prefers to study after midnight.

Vì là người thích hoạt động vào ban đêm, anh ấy thích học sau nửa đêm.

Thường dùng để mô tả người có chu kỳ sinh học thích hoạt động vào ban đêm.

Cụm từ kết hợp

early birdngười sớm dậylate riserngười thức dậy muộn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

early birdcụm từ
người sớm dậy
late risercụm từ
người thức dậy muộn

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Không nên dùng để chỉ người hoạt động vào ban đêm vì lý do nghề nghiệp, mà là người có chu kỳ sinh học thích hoạt động vào ban đêm.

Nguồn gốc từ

Từ ghép của 'night' (ban đêm) và 'owl' (con cú), ám chỉ người hoạt động vào ban đêm như cú.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả người có chu kỳ sinh học thích hoạt động vào ban đêm, không nhất thiết phải liên quan đến cú.

Phân tích từ

night
ban đêm
root
+
owl
con cú
root
Từ Điển Anh Việt