Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. meditation

meditation

/ˌmɛdɪˈteɪʃən/
sự thiền

She practices meditation every morning to reduce stress.

Cô ấy thực hành thiền mỗi buổi sáng để giảm căng thẳng.


chung

Sự tập trung tâm trí vào một điểm hoặc hoạt động để tăng cường sự tỉnh thức, giảm căng thẳng hoặc phát triển tinh thần.

Mindfulness meditation helps improve focus and emotional balance.

Thiền tỉnh thức giúp cải thiện tập trung và cân bằng cảm xúc.

Many people use meditation to cope with anxiety.

Nhiều người sử dụng thiền để đối phó với lo âu.

Thiền có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm thiền suy ngẫm, thiền quan sát và thiền động.

Cụm từ kết hợp

mindfulness meditationthiền tỉnh thứcguided meditationthiền được hướng dẫnmeditation practicethiền tập

Từ đồng nghĩa

contemplationreflectionmindfulness

Từ trái nghĩa

distractionchaosagitation

Cụm từ liên quan

go with the flowcụm từ
thiền theo luồng
be in the momentcụm từ
tập trung vào hiện tại

Mẹo hay

Lợi ích của thiền

Thiền giúp giảm căng thẳng, cải thiện tập trung và tăng cường sức khỏe tâm lý.

Quy tắc vàng

Thiền không phải là ngồi im lặng

Thiền có thể được thực hành trong khi đi bộ, ăn uống hoặc thực hiện các hoạt động hàng ngày.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'meditation' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'meditatio', có nghĩa là 'suy nghĩ, suy ngẫm'.

Ghi chú sử dụng

Thiền thường được thực hành trong các truyền thống tâm linh, tâm lý học và y học thay thế.

Phân tích từ

medit
suy nghĩ, suy ngẫm
root
+
-ation
sự
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.