Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. manage

manage

/ˈmænɪdʒ/
quản lý

She manages a team of five people.

Cô ấy quản lý một nhóm năm người.


trang trọng

Quản lý hoặc điều hành một tổ chức, dự án hoặc nhóm người.

He manages a successful business.

Anh ấy quản lý một doanh nghiệp thành công.

Thường được sử dụng trong môi trường công việc hoặc tổ chức.

thông thường

Giải quyết hoặc điều chỉnh một tình huống khó khăn.

She managed to finish the project on time.

Cô ấy đã giải quyết được dự án kịp hạn.

Có thể được sử dụng để chỉ sự thành công trong việc xử lý một vấn đề.

Cụm từ kết hợp

manage timequản lý thời gianmanage stressgiải quyết căng thẳngmanage moneyquản lý tiền bạc

Từ đồng nghĩa

handleadministerorganizedirectcontrol

Từ trái nghĩa

neglectignoremismanage

Cụm từ liên quan

manage to do somethingcụm từ
giải quyết hoặc hoàn thành một việc gì đó

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ 'manage' thường được sử dụng trong môi trường công việc hoặc tổ chức. Trong ngữ cảnh thông thường, có thể sử dụng từ 'handle' hoặc 'deal with'.

Quy tắc vàng

Quản lý thời gian

Sử dụng 'manage' để nói về việc quản lý thời gian hiệu quả, ví dụ: 'She manages her time well.'

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'manus' (bàn tay) và 'agere' (làm việc).

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh quản lý hoặc điều hành. Có thể được sử dụng với nhiều đối tượng khác nhau, từ nhóm người đến dự án hoặc tài nguyên.

Phân tích từ

man
bàn tay
root
+
-age
hành động
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.