Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. live

live

/laɪv/
sống

She wants to live a happy life.

Cô ấy muốn sống một cuộc sống hạnh phúc.


thông thường

Sống, tồn tại

Plants need water to live.

Cây cần nước để sống.

Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc sinh sống của sinh vật.

Công nghệ
thông thường

Trực tiếp (trong truyền thông)

The concert was broadcast live on TV.

Buổi hòa nhạc được truyền hình trực tiếp trên TV.

Dùng để chỉ sự phát sóng hoặc truyền tải thông tin ngay lập tức.

thông thường

Sống ở một nơi nhất định

They live in a big house.

Họ sống trong một ngôi nhà lớn.

Dùng để chỉ nơi ở của một người hoặc một nhóm người.

Cụm từ kết hợp

live a lifesống một cuộc sốnglive togethersống chunglive alonesống một mình

Từ đồng nghĩa

existresideinhabitdwell

Từ trái nghĩa

diedepartleave

Cụm từ liên quan

live and let livetục ngữ
sống và để người khác sống
live wirecụm từ
người năng động

Mẹo hay

Sử dụng 'live' trong ngữ cảnh truyền thông

Khi nói về sự phát sóng trực tiếp, hãy sử dụng 'live' để chỉ sự truyền tải thông tin ngay lập tức.

Quy tắc vàng

Phân biệt 'live' và 'alive'

'Live' thường dùng để chỉ sự sống hoặc sự tồn tại, còn 'alive' dùng để chỉ sự sống còn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh có nghĩa là 'sống' hoặc 'trực tiếp'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'live' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể dùng để chỉ sự sống, sự tồn tại, hoặc sự phát sóng trực tiếp.

Phân tích từ

live
sống
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.