just in time
vừa kịp lúcWe arrived just in time for the concert.
Chúng tôi đến vừa kịp lúc để xem buổi hòa nhạc.
thông thường
vừa kịp lúc, đúng lúc, không trễ
The ambulance arrived just in time to save the patient.
Cơm xe cứu thương đến vừa kịp lúc để cứu bệnh nhân.
Thường dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.
Cụm từ kết hợp
just in time deliverygiao hàng đúng giờjust in time manufacturingsản xuất theo yêu cầu
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết, không trễ.
Nguồn gốc từ
Thường dùng trong tiếng Anh để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để mô tả việc hoàn thành một việc gì đó đúng lúc cần thiết.
Từ Điển Anh Việt