Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. inclusive

inclusive

/ɪnˈklusɪv/
bao gồm tất cả, không loại trừ ai

The company promotes an inclusive workplace culture.

Công ty thúc đẩy một văn hóa làm việc bao gồm tất cả.


chung

Bao gồm tất cả, không loại trừ hoặc phân biệt ai, đặc biệt là trong việc tạo điều kiện cho mọi người tham gia hoặc được đối xử công bằng.

Inclusive education ensures that all students, regardless of ability, can learn together.

Giáo dục bao gồm tất cả đảm bảo rằng tất cả học sinh, bất kể khả năng, đều có thể học tập cùng nhau.

Thường dùng trong bối cảnh giáo dục, xã hội, hoặc chính sách công.

Cụm từ kết hợp

inclusive educationgiáo dục bao gồm tất cảinclusive growthsự phát triển bao gồm tất cảinclusive societyxã hội bao gồm tất cả

Từ đồng nghĩa

comprehensiveall-encompassinguniversalnon-discriminatory

Từ trái nghĩa

exclusivediscriminatoryselective

Cụm từ liên quan

inclusive designcụm từ
thiết kế bao gồm tất cả
inclusive languagecụm từ
ngôn ngữ bao gồm tất cả

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh xã hội

Từ 'inclusive' thường dùng để mô tả sự công bằng và sự bao gồm trong xã hội, giáo dục, hoặc chính sách công.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'exclusive'

'Inclusive' có nghĩa là bao gồm tất cả, trong khi 'exclusive' có nghĩa là chỉ dành cho một nhóm đặc biệt.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'inclusivus', có nghĩa là 'bao gồm' hoặc 'kết hợp'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả chính sách, chương trình, hoặc văn hóa không phân biệt đối xử và tạo điều kiện cho mọi người tham gia.

Phân tích từ

in-
bên trong
prefix
+
-clusive
bao gồm
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.