Looking up...
The scientist formulated a hypothesis to explain the phenomenon.
Nhà khoa học đã xây dựng một giả thuyết để giải thích hiện tượng.
Một ý tưởng hoặc đề xuất được đưa ra để giải thích một hiện tượng hoặc kết quả, cần được kiểm tra qua thí nghiệm hoặc bằng chứng.
Her hypothesis on climate change was widely debated.
Giả thuyết của cô về biến đổi khí hậu đã được tranh luận rộng rãi.
Trong nghiên cứu, giả thuyết thường là cơ sở để phát triển lý thuyết.
Luôn kiểm tra giả thuyết qua dữ liệu và thí nghiệm.
Lý thuyết được hỗ trợ bởi nhiều bằng chứng, trong khi giả thuyết còn đang được kiểm tra.
Từ tiếng Hy Lạp 'ὑπόθεσις' (hupóthesis), nghĩa là 'đặt dưới', 'giả định'.
Giả thuyết khác với lý thuyết ở chỗ nó chưa được chứng minh rộng rãi.