Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. I like you

I like you

/aɪ laɪk ju/
tôi thích em

I like you because you're kind.

Tôi thích em vì em rất tốt bụng.


thông thường

Câu nói thể hiện sự thích thú hoặc tình cảm với một người.

I like you more than just a friend.

Tôi thích em hơn là chỉ là bạn bè.

She said, 'I like you,' and my heart skipped a beat.

Cô ấy nói, 'Tôi thích em,' và tim tôi nhảy một cái.

Thường dùng để bày tỏ tình cảm hoặc sự quan tâm với một người.

Cụm từ kết hợp

I like you a lotTôi thích em rất nhiềuI like you tooTôi cũng thích em

Từ đồng nghĩa

I love youI'm fond of youI'm attracted to you

Từ trái nghĩa

I don't like youI dislike youI hate you

Cụm từ liên quan

I love youcụm từ
Tôi yêu em
I adore youcụm từ
Tôi mê em

Mẹo hay

Sử dụng trong tình huống thân mật

Câu này thường dùng khi bạn muốn bày tỏ tình cảm với một người bạn quan tâm.

Quy tắc vàng

Chọn từ phù hợp

Nếu bạn muốn bày tỏ tình cảm sâu sắc hơn, có thể dùng 'I love you' thay thế.

Nguồn gốc từ

Câu nói phổ biến trong tiếng Anh để bày tỏ tình cảm hoặc sự thích thú.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn bày tỏ tình cảm với một người.

Phân tích từ

I
tôi
pronoun
+
like
thích
verb
+
you
em
pronoun
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.