Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. dancer

dancer

/ˈdænsər/
vũ công

The dancer performed gracefully.

Vũ công biểu diễn một cách duyên dáng.


trang trọng

Người biểu diễn múa; người có kỹ năng hoặc nghề nghiệp trong lĩnh vực múa.

She has been a dancer for ten years.

Cô ấy đã là vũ công được mười năm.

Có thể dùng cho cả nam và nữ.

Cụm từ kết hợp

professional dancervũ công chuyên nghiệpballet dancervũ công ba lêdance troupeđoàn vũ công

Từ đồng nghĩa

performerartist

Từ trái nghĩa

non-dancer

Cụm từ liên quan

dance troupecụm từ
đoàn vũ công

Mẹo hay

Giới tính

Trong tiếng Việt, 'vũ công' không phân biệt giới tính; không cần thêm từ 'nam' hay 'nữ'.

Quy tắc vàng

Mạo từ

Đặt 'a' hoặc 'the' trước 'dancer' để chỉ một người cụ thể hoặc một nhóm chung.

Nguồn gốc từ

Từ Old French 'dancier', xuất phát từ Latin 'dansare' (động từ 'dance').

Ghi chú sử dụng

Khi dùng 'dancer' trong câu tiếng Anh, thường cần mạo từ 'a' hoặc 'the' tùy ngữ cảnh.

Phân tích từ

dance
múa
root
+
-er
người thực hiện
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.