Looking up...
I cannot wait to see you again!
Tôi đang mong chờ đợi gặp bạn lại!
Dùng để thể hiện sự hăng hái, sự mong chờ hăng say về một sự kiện hoặc điều gì đó sắp xảy đến.
I cannot wait for the concert to start!
Tôi đang hăng hái mong chờ buổi hòa nhạc bắt đầu!
She cannot wait to open her birthday presents.
Cô ấy đang hăng hái mong chờ mở quà sinh nhật của mình.
Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.
Câu này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.
Từ ghép từ 'cannot' (không thể) và 'wait' (chờ đợi), dùng để nhấn mạnh sự hăng hái.
Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thể hiện sự hăng hái.