Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. bring

bring

/brɪŋ/
mang đến

Can you bring the book to me?

Anh có thể mang cuốn sách đến cho tôi không?


trang trọng

Đưa hoặc mang một vật gì đó đến một nơi hoặc người nào đó

She brought a gift for her friend.

Cô ấy mang một món quà cho bạn của mình.

Thường dùng với các đối tượng vật lý hoặc thông tin.

trang trọng

Đưa ra một ý kiến hoặc đề xuất

He brought up an important issue at the meeting.

Anh ấy đưa ra một vấn đề quan trọng trong cuộc họp.

Dùng trong ngữ cảnh thảo luận hoặc tranh luận.

Cụm từ kết hợp

bring upnêu lênbring aboutgây rabring backmang lại

Từ đồng nghĩa

carryfetchtakedeliver

Từ trái nghĩa

takeremoveleave

Cụm từ liên quan

bring to lightcụm từ
phát hiện ra
bring to mindcụm từ
gợi nhớ

Mẹo hay

Sử dụng đúng đối tượng

Dùng 'bring' khi mang vật gì đó đến một nơi hoặc người nào đó.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'bring' và 'take'

'Bring' dùng khi mang vật gì đó đến người hoặc nơi đang nói, còn 'take' dùng khi mang vật gì đó đi khỏi nơi đang nói.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'bringan', có nghĩa là 'mang, đưa'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với các đối tượng vật lý hoặc thông tin. Có thể dùng với các động từ phụ để tạo thành các cụm từ khác nhau.

Phân tích từ

bring
mang, đưa
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.