Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. be within reach

be within reach

/biː wɪðɪn riːtʃ/
có thể tiếp cận được

The solution is within reach if we work together.

Giải pháp có thể tiếp cận được nếu chúng ta làm việc cùng nhau.


thông thường

Có thể tiếp cận hoặc đạt được dễ dàng, gần hoặc có khả năng thực hiện.

Success is within reach if you stay focused.

Thành công có thể tiếp cận được nếu bạn vẫn tập trung.

The store is within reach, just a few blocks away.

Cửa hàng có thể tiếp cận được, chỉ cách đó vài quãng đường.

Thường dùng để chỉ khả năng thực hiện hoặc đạt được một mục tiêu.

Cụm từ kết hợp

be within reach ofcó thể tiếp cận đượcbe just within reachcàng gần có thể tiếp cận được

Từ đồng nghĩa

be accessiblebe attainablebe within grasp

Từ trái nghĩa

be out of reachbe unattainablebe inaccessible

Cụm từ liên quan

within arm's reachcụm từ
gần tay, có thể tiếp cận dễ dàng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực

Cụm từ này thường dùng để mô tả khả năng thực hiện hoặc đạt được một mục tiêu, nên thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'be' (là) và 'within reach' (có thể tiếp cận).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực để mô tả khả năng thực hiện hoặc đạt được một mục tiêu.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.