Looking up...
She appeared out of the blue at my birthday party.
Cô ấy xuất hiện bất ngờ tại bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Xuất hiện bất ngờ, không có dấu hiệu trước đó.
Just when I thought everything was normal, my ex appeared out of the blue.
Lúc tôi nghĩ mọi thứ đều bình thường, cựu bạn trai của tôi xuất hiện bất ngờ.
Thường dùng để mô tả sự xuất hiện bất ngờ của người hoặc sự kiện.
Cụm từ này thường dùng với động từ 'appear', 'come', hoặc 'turn up'.
Cụm từ này bắt nguồn từ tiếng Anh và sử dụng hình ảnh 'xuất hiện từ bầu trời xanh' để mô tả sự bất ngờ.
Thường dùng trong các tình huống không có dấu hiệu trước đó, đặc biệt là khi ai đó xuất hiện bất ngờ.