Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. an

an

/ən/
một

I want an apple.

Tôi muốn một quả táo.


trang trọng

Một mạo từ không xác định số ít được sử dụng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm mũi.

She gave me an orange.

Cô ấy đã cho tôi một quả cam.

Dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) hoặc âm mũi (như 'hour').

Cụm từ kết hợp

an applemột quả táoan ideamột ý tưởngan hourmột giờ

Từ đồng nghĩa

a

Mẹo hay

Sử dụng 'an' đúng cách

Dùng 'an' trước từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm mũi để tránh âm tiết không mượt. Ví dụ: 'an apple' thay vì 'a apple'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, phát triển từ tiếng Anh cổ 'ān' (một).

Ghi chú sử dụng

Dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm mũi để tránh âm tiết không mượt. Ví dụ: 'an apple' thay vì 'a apple'.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.