achieve one's aspirations

/əˈtʃiːv wʌnz ˌæs.pəˈreɪ.ʃənz/
theo đuổi và đạt được ước mơ

After years of hard work, she finally achieved her aspirations of becoming a doctor.

Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng cũng đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.


trang trọng

thực hiện thành công những mục tiêu, ước mơ hoặc khát vọng cá nhân thông qua nỗ lực và hành động.

He worked tirelessly to achieve his aspirations of starting his own business.

Anh ấy đã làm việc không mệt mỏi để theo đuổi ước mơ khởi nghiệp riêng.

Many people struggle to achieve their aspirations due to lack of resources.

Nhiều người gặp khó khăn trong việc đạt được ước mơ vì thiếu nguồn lực.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân, giáo dục hoặc sự nghiệp. Có thể thay thế bằng 'theo đuổi ước mơ' hoặc 'đạt được mục tiêu' tùy ngữ cảnh.

Cụm từ kết hợp

achieve one's lifelong aspirationsđạt được ước mơ cả đờiwork towards achieving aspirationsnỗ lực theo đuổi ước mơrealize one's aspirationsnhận ra/đạt được ước mơ

Cụm từ liên quan

follow one's dreamscụm từ
theo đuổi ước mơ
pursue one's passioncụm từ
theo đuổi đam mê
make one's dreams come truecụm từ
biến ước mơ thành hiện thực

Mẹo hay

Phân biệt 'aspiration' và 'dream'

'Aspiration' thường mang nghĩa tích cực hơn và hướng đến mục tiêu dài hạn, trong khi 'dream' có thể là mơ tưởng chung chung. Ví dụ: 'achieve one's aspirations' (đạt được ước mơ có kế hoạch) khác với 'live one's dream' (sống với ước mơ).

Quy tắc vàng

Sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp

Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài phát biểu động viên, hồ sơ xin việc, hoặc chia sẻ cá nhân về sự nghiệp. Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi đề cập đến thất bại.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này nhấn mạnh quá trình nỗ lực và hành động để biến ước mơ thành hiện thực. Không nên nhầm lẫn với 'achieve success' (đạt được thành công) vì 'aspirations' mang tính cá nhân và dài hạn hơn.

Phân tích từ

achieve
đạt được, hoàn thành
verb
+
one's
của ai đó (sở hữu)
possessive pronoun
+
aspirations
khát vọng, ước mơ
noun
Từ Điển Anh Việt