Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. heimisch

heimisch

/ˈhaɪ̯mɪʃ/
thuộc địa phương

Die Pflanzen sind hier heimisch.

Cây cỏ ở đây là bản địa.


thông thường

Thuộc về nơi ở, bản địa, quen thuộc với một nơi nào đó.

Er fühlt sich in dieser Stadt heimisch.

Anh ấy cảm thấy thân thuộc với thành phố này.

Diese Tierart ist in dieser Region heimisch.

Loài động vật này là bản địa vùng này.

Thường dùng để mô tả sự quen thuộc hoặc bản địa với một nơi.

Cụm từ kết hợp

heimisch werdenthuộc địa phươngheimische Pflanzencây cỏ bản địa

Từ đồng nghĩa

eigenvertrautansässig

Từ trái nghĩa

fremdunvertraut

Cụm từ liên quan

sich heimisch fühlencụm từ
cảm thấy thân thuộc

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh địa lý

Từ này thường dùng để mô tả sự thuộc về một nơi hoặc sự quen thuộc với một vùng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Đức, từ 'Heim' (nhà) + hậu tố '-isch' (tính từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự quen thuộc hoặc bản địa với một nơi.

Phân tích từ

Heim
nhà
root
+
-isch
tính từ
suffix
Từ Điển Đức Việt
Xem thêm từ German→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.