nhậu

/nʜɑ̂ʊ/
喝酒

Anh em nhậu suốt cả đêm.

兄弟们整夜喝酒。


非正式

喝酒,通常指饮用含有酒精的饮料,常常与社交或庆祝活动有关。

Tối nào anh cũng đi nhậu với bạn bè.

每天晚上他都和朋友去喝酒。

搭配

nhậu nhẹt喝酒玩乐đi nhậu去喝酒

反义词

Từ Điển Việt Trung