yêu

/jew˧ˀ˨˩/
yêu thương

Anh yêu em rất nhiều.

Anh bày tỏ tình cảm sâu sắc với em.


thông thường

Tình cảm sâu sắc và chân thành dành cho người khác

Tình yêu của cha mẹ là vô giá.

Tình cảm của cha mẹ dành cho con là vô giá.

Có thể dùng với người, vật, hoặc cả một lý tưởng.

thông thường

Thích, thích thú

Tôi yêu ca nhạc của nhóm này.

Tôi thích ca nhạc của nhóm này.

Dùng để bày tỏ sự thích thú với một thứ gì đó.

Cụm từ kết hợp

yêu thươngtình cảm sâu sắcyêu thíchthích thú với một thứ gì đóyêu nướctình yêu với đất nước

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

yêu thươngcụm từ
tình cảm sâu sắc
yêu thíchcụm từ
thích thú với một thứ gì đó
yêu nướccụm từ
tình yêu với đất nước

Mẹo hay

Sử dụng 'yêu' với người

Dùng để bày tỏ tình cảm sâu sắc với người khác.

Sử dụng 'yêu' với vật

Dùng để bày tỏ sự thích thú với một thứ gì đó.

Quy tắc vàng

Không dùng 'yêu' với động từ 'thích'

Dùng 'yêu' để bày tỏ tình cảm sâu sắc, không dùng để bày tỏ sự thích thú với một thứ gì đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng với người, vật, hoặc cả một lý tưởng. Có thể dùng với động từ 'thích' để bày tỏ sự thích thú với một thứ gì đó.

Phân tích từ

yêu
tình cảm sâu sắc
root
Từ Điển Tiếng Việt