yên bình
bình tĩnh và yên lặngMôi trường yên bình giúp tôi tập trung làm việc hiệu quả hơn.
Môi trường yên lặng và bình tĩnh giúp tôi tập trung làm việc hiệu quả hơn.
Bình tĩnh, yên lặng, không có sự xao động hay lo lắng
Cô ấy luôn giữ được sự yên bình trong mọi tình huống khó khăn.
Cô ấy luôn giữ được sự bình tĩnh và yên lặng trong mọi tình huống khó khăn.
Thời gian ở nông thôn giúp tôi cảm thấy yên bình hơn.
Thời gian ở nông thôn giúp tôi cảm thấy yên lặng và bình tĩnh hơn.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc môi trường yên tĩnh.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý
Từ 'yên bình' thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý yên lặng và bình tĩnh.
Quy tắc vàng
Không dùng để mô tả vật lý
Không dùng để mô tả vật lý, chỉ dùng để mô tả tâm lý hoặc môi trường.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'yên' (yên lặng) và 'bình' (bình tĩnh), mô tả tình trạng tâm lý hoặc môi trường yên tĩnh.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc môi trường yên tĩnh, không có sự xao động.