xà lách

/saː˦˥ laːk˧˥/
rác thải

Hãy thu gom xà lách để giữ môi trường sạch đẹp.

Hành động này giúp giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.


thông thường

rác thải từ hoạt động của con người

Sau lễ hội, phố phố đầy xà lách.

Sau sự kiện, nhiều rác thải được để lại trên đường phố.

Chúng ta cần giảm lượng xà lách để bảo vệ môi trường.

Giảm thải rác là một cách hiệu quả để bảo vệ thiên nhiên.

Thường dùng để chỉ rác thải từ hoạt động hàng ngày của con người.

Cụm từ kết hợp

thu gom xà láchthu gom rác thảigiảm xà láchgiảm thải rác

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

rác thảicụm từ
rác thải từ hoạt động của con người
rác rưởicụm từ
rác thải không được xử lý

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ 'xà lách' thường dùng để chỉ rác thải từ hoạt động của con người, không dùng để chỉ rác thải tự nhiên.

Quy tắc vàng

Ngữ cảnh sử dụng

Dùng trong các bài phát biểu về môi trường hoặc quản lý rác thải.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ hai từ 'xà' (rác) và 'lách' (rưởi), mô tả rác thải từ hoạt động của con người.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường hoặc quản lý rác thải.

Phân tích từ

rác
root
+
lách
rưởi
root
Từ Điển Tiếng Việt