Looking up...
Hãy thu gom xà lách để giữ môi trường sạch đẹp.
Hành động này giúp giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường.
rác thải từ hoạt động của con người
Sau lễ hội, phố phố đầy xà lách.
Sau sự kiện, nhiều rác thải được để lại trên đường phố.
Chúng ta cần giảm lượng xà lách để bảo vệ môi trường.
Giảm thải rác là một cách hiệu quả để bảo vệ thiên nhiên.
Thường dùng để chỉ rác thải từ hoạt động hàng ngày của con người.
Từ 'xà lách' thường dùng để chỉ rác thải từ hoạt động của con người, không dùng để chỉ rác thải tự nhiên.
Dùng trong các bài phát biểu về môi trường hoặc quản lý rác thải.
Từ ghép từ hai từ 'xà' (rác) và 'lách' (rưởi), mô tả rác thải từ hoạt động của con người.
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường hoặc quản lý rác thải.