vĩnh viễn

/vîŋʔ viə̂n/
một thời gian không có giới hạn

Hợp đồng này sẽ có hiệu lực vĩnh viễn.

Hợp đồng này sẽ có hiệu lực mãi mãi, không có thời hạn nào.


trang trọng

một thời gian không có giới hạn hoặc không bao giờ kết thúc

Tình yêu vĩnh viễn là điều mà nhiều người mơ ước.

Tình yêu mãi mãi là điều mà nhiều người mơ ước.

Bản quyền vĩnh viễn có thể được chuyển nhượng.

Bản quyền mãi mãi có thể được chuyển nhượng.

Thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc các tình huống yêu cầu sự vĩnh cửu.

Cụm từ kết hợp

hợp đồng vĩnh viễnhợp đồng không có thời hạnbản quyền vĩnh viễnbản quyền mãi mãitình yêu vĩnh viễntình yêu mãi mãi

Cụm từ liên quan

mãi mãicụm từ
một thời gian không có giới hạn
vĩnh cửucụm từ
một thời gian không có giới hạn

Mẹo hay

Sử dụng trong văn bản pháp lý

Từ 'vĩnh viễn' thường được sử dụng trong các hợp đồng hoặc văn bản pháp lý để chỉ thời gian không có giới hạn.

Quy tắc vàng

Không sử dụng trong tình huống tạm thời

Từ 'vĩnh viễn' chỉ nên được sử dụng khi muốn chỉ một thời gian không có giới hạn, không nên sử dụng trong các tình huống tạm thời.

Nguồn gốc từ

Từ 'vĩnh' có nghĩa là 'vĩnh cửu' và 'viễn' có nghĩa là 'xa xôi', kết hợp lại để chỉ một thời gian không có giới hạn.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng hoặc các tình huống yêu cầu sự vĩnh cửu. Không nên sử dụng trong các tình huống tạm thời.

Phân tích từ

vĩnh
vĩnh cửu
root
+
viễn
xa xôi
root
Từ Điển Tiếng Việt