vàng bạc

/vaːŋ˧˥ ʔaːk̚˧˦/
tiền bạc, tài sản

Anh có nhiều vàng bạc không?

Hỏi về số lượng tiền bạc hoặc tài sản của người khác


thông thường

Tiền bạc hoặc tài sản có giá trị

Công ty này có vàng bạc rất lớn.

Công ty này có nhiều tài sản và tiền bạc

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nói về tài sản vật chất hoặc tiền bạc

Phân tích từ

vàng
kim loại quý, cũng có nghĩa là tiền bạc
root
+
bạc
kim loại quý khác, cũng có nghĩa là tiền bạc
root
Từ Điển Tiếng Việt