thấu hiểu
/tʰə̌w hje̯w˧˩˧/phrase★Trung cấp
trang trọng
hiểu sâu sắc, hiểu rõ và cảm nhận được
Bà già thấu hiểu được nỗi buồn của con.
Bà già hiểu rõ và cảm nhận được nỗi buồn của con.
Chỉ có người đã trải nghiệm mới thấu hiểu được.
Chỉ có người đã trải nghiệm mới hiểu rõ và cảm nhận được.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả sự hiểu biết sâu sắc về cảm xúc, tình huống hoặc kinh nghiệm của người khác.
Phân tích từ
thấu
đến sâu, xuyên suốt
roothiểu
hiểu biết
rootTừ Điển Tiếng Việt