Looking up...
Bàn này thấp hơn so với bàn kia.
Bàn này thấp hơn so với bàn kia có nghĩa là bàn này gần mặt đất hơn.
Có chiều cao hoặc độ cao thấp
Nước biển ở đây thấp hơn so với vùng biển khác.
Nước biển ở đây thấp hơn so với vùng biển khác có nghĩa là độ cao của nước biển ở đây thấp hơn.
Tiếng nói của anh ấy thấp hơn tiếng nói của em.
Tiếng nói của anh ấy thấp hơn tiếng nói của em có nghĩa là tiếng nói của anh ấy có âm thanh thấp hơn.
Thường dùng để mô tả chiều cao, độ cao, âm thanh, hoặc mức độ của một vật hoặc hiện tượng.
Có mức độ hoặc giá trị thấp
Giá cả của sản phẩm này thấp hơn so với sản phẩm khác.
Giá cả của sản phẩm này thấp hơn so với sản phẩm khác có nghĩa là sản phẩm này có giá thấp hơn.
Học sinh này có điểm thấp hơn học sinh khác.
Học sinh này có điểm thấp hơn học sinh khác có nghĩa là học sinh này có điểm số thấp hơn.
Dùng để mô tả mức độ, giá trị, hoặc giá cả thấp hơn.
Dùng 'thấp' để mô tả chiều cao hoặc độ cao thấp của một vật hoặc hiện tượng.
Dùng 'thấp' để mô tả âm thanh thấp hoặc êm.
Dùng 'thấp' để mô tả giá cả thấp hơn của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Dùng 'thấp' để mô tả mức độ hoặc giá trị thấp hơn của một vật hoặc hiện tượng.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.
Thường dùng để mô tả chiều cao, độ cao, âm thanh, hoặc mức độ của một vật hoặc hiện tượng. Có thể dùng để mô tả giá cả, điểm số, hoặc giá trị thấp hơn.