thường người như thể thường thân
giống như thân thiếtAnh ấy thường người như thể thường thân với mọi người.
Anh ấy luôn thân thiện và thân mật với mọi người.
thông thường
Mô tả cách một người thân thiện, thân mật và dễ gần với người khác, giống như một người thân.
Chị ấy thường người như thể thường thân, mọi người đều thích cô.
Chị ấy luôn thân thiện và thân mật, mọi người đều thích cô.
Trong công việc, anh ấy thường người như thể thường thân với đồng nghiệp.
Anh ấy luôn thân thiện và thân mật với đồng nghiệp trong công việc.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả tính cách của một người thân thiện và dễ gần.
Từ Điển Tiếng Việt