thường người như thể thường thân

/tʰɨə̂ŋ ŋɨə̂j ɲɨ̂ tʰḛ tʰɨə̂ŋ tʰən/
giống như thân thiết

Anh ấy thường người như thể thường thân với mọi người.

Anh ấy luôn thân thiện và thân mật với mọi người.


Nghĩa thực sự
Mô tả tính cách thân thiện và thân mật của một người.
Nghĩa đen
Giống như thân thiết
Phân tích nghĩa đen
thường ngườithường xuyên gặp người+như thểgiống như+thường thânthân thiết
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một người luôn thân thiện và thân mật với mọi người.
Ngữ cảnh sử dụng
Khi muốn mô tả tính cách của một người thân thiện và dễ gần.
Lưu ý văn hóa
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để mô tả tính cách của một người.
thông thường

Mô tả cách một người thân thiện, thân mật và dễ gần với người khác, giống như một người thân.

Chị ấy thường người như thể thường thân, mọi người đều thích cô.

Chị ấy luôn thân thiện và thân mật, mọi người đều thích cô.

Trong công việc, anh ấy thường người như thể thường thân với đồng nghiệp.

Anh ấy luôn thân thiện và thân mật với đồng nghiệp trong công việc.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tính cách của một người thân thiện và dễ gần.

Từ Điển Tiếng Việt