từ bỏ
/tɨ̂ˀ bɔ̂ˀ/verb phrase★Trung cấp
trang trọngthông thường
nghĩa là từ bỏ, bỏ đi, không tiếp tục một việc gì đó
Cô ấy từ bỏ việc học để chăm sóc gia đình.
Người này đã từ bỏ việc học để chăm sóc gia đình.
Chúng ta phải từ bỏ những ý kiến sai lầm.
Chúng ta phải từ bỏ những ý kiến sai lầm.
💡
Thường dùng để chỉ từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
Cụm từ kết hợp
từ bỏ việc làmnghĩa là từ bỏ công việctừ bỏ ý kiếnnghĩa là từ bỏ ý kiếntừ bỏ giấc mơnghĩa là từ bỏ giấc mơ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
bỏ đicụm từ
nghĩa là bỏ đi, từ bỏ
tiếp tụccụm từ
nghĩa là tiếp tục, không từ bỏ
💡Mẹo hay
Sử dụng 'từ bỏ'
Dùng 'từ bỏ' khi muốn nói về việc từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
⚡Quy tắc vàng
Sử dụng chính xác
Dùng 'từ bỏ' khi muốn nói về việc từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
📖Nguồn gốc từ
Từ 'từ bỏ' là một cụm từ trong tiếng Việt, bao gồm hai từ 'từ' và 'bỏ', có nghĩa là từ bỏ, bỏ đi.
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ từ bỏ một việc gì đó vì lý do nào đó.
Phân tích từ
từ
nghĩa là từ, từ từ
rootbỏ
nghĩa là bỏ đi, từ bỏ
rootTừ Điển Tiếng Việt