tô lâm

/tô lâm/
người đi săn

Tô lâm đã theo dấu vết của con thú trong rừng.

Người đi săn đã theo dấu vết của con thú trong rừng.


thông thường

Người đi săn, thường trong rừng hoặc vùng hoang dã.

Tô lâm đã chuẩn bị vũ khí và trang bị trước khi đi săn.

Người đi săn đã chuẩn bị vũ khí và trang bị trước khi đi săn.

Thường được sử dụng để mô tả người đi săn trong các hoạt động ngoài trời.

Cụm từ kết hợp

tô lâm trong rừngngười đi săn trong rừngtô lâm chuyên nghiệpngười đi săn có kinh nghiệm

Cụm từ liên quan

tô lâmcụm từ
người đi săn

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính xác

Từ này thường được sử dụng để mô tả người đi săn trong rừng hoặc vùng hoang dã.

Nguồn gốc từ

Từ 'tô' có nghĩa là 'đi', 'lâm' có nghĩa là 'rừng'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các câu chuyện hoặc mô tả về hoạt động săn bắn.

Phân tích từ

đi
root
+
lâm
rừng
root
Từ Điển Tiếng Việt