tính chất nhân từ

/tɪŋ˧˥ tʂət˧˥ ɲən˧˧ tɨ˧/
phrase (noun phrase)Trung cấp đức tính nhân hậu
trang trọng

Thuộc tính hay phẩm chất tốt đẹp của con người thể hiện sự hiền lành, khoan dung và lòng thương người.

Tính chất nhân từ của bà cụ khiến ai cũng quý mến.

Sự nhân hậu của bà cụ khiến mọi người đều yêu quý bà.

Trong tôn giáo, tính chất nhân từ của thần linh là điều được nhấn mạnh.

Trong tôn giáo, đức tính nhân từ của thần linh luôn được đề cao.

💡

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, văn học hoặc tôn giáo. Có thể thay thế bằng 'lòng nhân từ', 'đức nhân từ', 'tấm lòng nhân hậu'.

Cụm từ kết hợp

tấm lòng nhân từsự nhân hậu thể hiện qua hành độngvẻ đẹp nhân từsự hiền hậu toát ra từ dung mạo hay thái độhành động nhân từhành vi thể hiện lòng thương người

Cụm từ liên quan

nhân từ độ lượngcụm từ
sự nhân hậu kèm theo sự rộng lượng tha thứ
tấm lòng bác áicụm từ
lòng thương người rộng rãi, bao dung

💡Mẹo hay

Phân biệt 'nhân từ' và 'nhân hậu'

'Nhân từ' thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, mang tính trừu tượng (phẩm chất đạo đức), trong khi 'nhân hậu' thiên về hành động cụ thể (tấm lòng tốt bụng).

Quy tắc vàng

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'tính chất nhân từ' không dùng trong giao tiếp hàng ngày mà chủ yếu trong văn viết, diễn thuyết trang trọng hoặc phân tích tâm lý.

📖Nguồn gốc từ

Gồm ba thành phần: 'tính chất' (thuộc tính, phẩm chất), 'nhân' (con người, lòng thương người), và 'từ' (tốt lành, nhân hậu). Cụm từ thể hiện phẩm chất đạo đức cao quý của con người trong văn hóa Á Đông.

📝Ghi chú sử dụng

Thường xuất hiện trong văn chương, tôn giáo hoặc các bài viết mang tính triết lý. Không dùng trong ngữ cảnh đời thường hay giao tiếp thân mật.

Phân tích từ

tính chất
thuộc tính, phẩm chất vốn có
noun
+
nhân
con người, lòng thương người
root
+
từ
tốt lành, nhân hậu
root
Từ Điển Tiếng Việt