Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

sứ mệnh

/sɨ̰˧˩ mə̰ːj˧˨ʔ/
nhiệm vụ quan trọng

Sứ mệnh của chúng ta là bảo vệ môi trường.

Nhiệm vụ quan trọng của chúng ta là bảo vệ môi trường.


trang trọng

nhiệm vụ quan trọng hoặc mục tiêu cao quý

Sứ mệnh của tổ chức này là giúp đỡ người nghèo.

Nhiệm vụ quan trọng của tổ chức này là giúp đỡ người nghèo.

Sứ mệnh của một bác sĩ là cứu chữa bệnh nhân.

Nhiệm vụ quan trọng của một bác sĩ là cứu chữa bệnh nhân.

Từ đồng nghĩa

nhiệm vụmục tiêuchức năng

Nguồn gốc từ

Từ 'sứ' có nghĩa là 'được giao', 'mệnh' có nghĩa là 'lệnh' hoặc 'chức vụ'. Cả hai từ kết hợp lại để chỉ một nhiệm vụ hoặc sứ mệnh quan trọng.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc hoặc chính thức, đặc biệt trong các tổ chức, công ty hoặc các hoạt động xã hội.

Phân tích từ

sứ
được giao, được giao phó
root
+
mệnh
lệnh, chức vụ
root
Từ Điển Tiếng Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.