Looking up...
cảm giác nóng rát, khó chịu, thường do xấu hổ hoặc bối rối
Cô ấy thấy sốt đất khi phải nói chuyện trước công chúng.
Cô ấy cảm thấy nóng rát và khó chịu khi phải nói chuyện trước công chúng.
Anh ấy sốt đất khi nghe người yêu nói những lời lẽ đau lòng.
Anh ấy cảm thấy nóng rát và khó chịu khi nghe người yêu nói những lời lẽ đau lòng.
Thường dùng để mô tả cảm giác xấu hổ hoặc bối rối.
Từ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Từ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Từ ghép từ 'sốt' (nóng rát) và 'đất' (đất), có nghĩa là cảm giác nóng rát như đất nóng.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục để mô tả cảm giác xấu hổ hoặc bối rối.