riềng
tách biệt, riêng biệtCâu chuyện này có một kết thúc riêng biệt.
Trường hợp này có một kết quả không liên quan đến các trường hợp khác.
thông thường
tách biệt, không liên quan đến cái gì khác
Họ sống một cuộc sống riêng biệt.
Họ sống một cuộc sống không liên quan đến xã hội.
Thường dùng để mô tả sự tách biệt về mặt vật lý hoặc tinh thần.
Cụm từ kết hợp
cuộc sống riêng biệtmột cuộc sống không liên quan đến xã hộikết thúc riêng biệtkết thúc không liên quan đến phần còn lại
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực
Từ 'riềng' thường mang nghĩa tách biệt, có thể mang tính tiêu cực trong một số ngữ cảnh.
Quy tắc vàng
Không dùng trong ngữ cảnh tích cực
Từ 'riềng' không dùng để mô tả sự tách biệt tích cực, như 'tự lập' hoặc 'độc lập'.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ 'riêng' với nghĩa tách biệt.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự tách biệt về mặt vật lý hoặc tinh thần, có thể mang tính tiêu cực hoặc trung lập.
Phân tích từ
riêng
tách biệt
rootTừ Điển Tiếng Việt