riềng

/riəŋ˧˩˧/
tách biệt, riêng biệt

Câu chuyện này có một kết thúc riêng biệt.

Trường hợp này có một kết quả không liên quan đến các trường hợp khác.


thông thường

tách biệt, không liên quan đến cái gì khác

Họ sống một cuộc sống riêng biệt.

Họ sống một cuộc sống không liên quan đến xã hội.

Thường dùng để mô tả sự tách biệt về mặt vật lý hoặc tinh thần.

Cụm từ kết hợp

cuộc sống riêng biệtmột cuộc sống không liên quan đến xã hộikết thúc riêng biệtkết thúc không liên quan đến phần còn lại

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

sống riêng biệtcụm từ
sống một cuộc sống không liên quan đến xã hội

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực

Từ 'riềng' thường mang nghĩa tách biệt, có thể mang tính tiêu cực trong một số ngữ cảnh.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh tích cực

Từ 'riềng' không dùng để mô tả sự tách biệt tích cực, như 'tự lập' hoặc 'độc lập'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ 'riêng' với nghĩa tách biệt.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự tách biệt về mặt vật lý hoặc tinh thần, có thể mang tính tiêu cực hoặc trung lập.

Phân tích từ

riêng
tách biệt
root
Từ Điển Tiếng Việt