rau sa

/zau saː/
rau lá xanh

Mỗi ngày anh nên ăn rau sa để bổ sung vitamin.

Anh nên ăn rau sa để bổ sung vitamin cho cơ thể.


thông thường

Danh từ chỉ các loại rau lá xanh, thường dùng làm thực phẩm.

Rau sa như rau muống, rau bina, rau cải có nhiều dinh dưỡng.

Rau sa như rau muống, rau bina, rau cải có nhiều vitamin và khoáng chất.

Từ đồng nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ 'rau' (rau) + 'sa' (tên gọi của một loại rau lá xanh).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ các loại rau lá xanh phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.

Phân tích từ

rau
thực vật được trồng để ăn
root
+
sa
tên gọi của một loại rau lá xanh
root
Từ Điển Tiếng Việt